Quý khách đang ở     Trang chủ >  

Bảng lãi suất tiết kiệm

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ

ÁP DỤNG TỪ 8H00 NGÀY 16/08/2010

 

 

TIẾT KIỆM THƯỜNG, TIẾT KIỆM ĐA LỘC, TIẾT KIỆM BẬC THANG, TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ

(Số tiền gửi tối thiểu 1.000.000 VNĐ)

 

 

 

Trả lãi hàng tháng

Trả lãi hàng quý

Trả lãi cuối kỳ

%/tháng

%/năm

%/tháng

%/năm

%/tháng

%/năm

Không kỳ hạn

-

-

-

-

-

2.40

1 tuần

-

-

-

-

0.750

9.00

2 tuần

-

-

-

-

0.791

9.50

3 tuần

-

-

-

-

0.833

10.00

1 tháng

-

-

-

-

0.929

11.15

2 tháng

0.929

11.15

-

-

0.933

11.20

3 tháng

0.924

11.10

-

-

0.933

11.20

4 tháng

-

-

-

-

0.933

11.20

5 tháng

-

-

-

-

0.933

11.20

6 tháng

0.912

10.95

0.920

11.05

0.933

11.20

7 tháng

-

-

-

-

0.933

11.20

8 tháng

-

-

-

-

0.933

11.20

9 tháng

0.900

10.80

0.908

10.90

0.933

11.20

10 tháng

-

-

-

-

0.933

11.20

11 tháng

-

-

-

-

0.933

11.20

12 tháng

0.888

10.66

0.896

10.76

0.933

11.20

18 tháng

0.866

10.40

0.873

10.49

0.933

11.20

24 tháng

0.845

10.15

0.852

10.23

0.933

11.20

36 tháng

0.807

9.69

0.814

9.77

0.933

11.20

 TIẾT KIỆM RÚT GỐC LINH HOẠT

 

 

Kỳ hạn gửi

%/năm

03 tháng

10.90

06 tháng

10.90

09 tháng

10.90

12 tháng

10.90

18 tháng

10.90

24 tháng

10.90

36 tháng

10.90

Lưu ý:

  1. Số tiền gửi tối thiểu: 20.000.000 VNĐ

  2. Lãi suất áp dụng trong trường hợp khách hàng rút gốc hoặc tất toán trước hạn:

Thời gian thực gửi

%/năm

Thời gian thực gửi dưới 3 tháng

5.00

Thời gian thực gửi từ 3 tháng trở lên

 

 - Phần thời gian thực gửi tròn tháng

Áp dụng LS của kỳ hạn thấp hơn liền kề

 - Số ngày lẻ

5.00

  1. Lãi suất thưởng cho số dư tiền gửi duy trì đến hết kỳ hạn:

Số dư duy trì đến hết kỳ hạn (VNĐ)

Lãi suất thưởng (%/năm)

Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu

0.10

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ

0.20

Từ 1 tỷ trở lên

0.30

TÀI KHOẢN LÃI SUẤT BẬC THANG

(Số dư tối thiểu 1.000.000 VNĐ)

 

 

Mức lũy tiến

%/năm

Dưới 1 triệu đồng

2.40

Từ 1 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng

3.00

Từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng

3.80

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4.50

Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng

5.00

Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng

5.40

Từ trên 1 tỷ đồng

5.80

 

 

TIẾT KIỆM AN THỊNH VNĐ

 

 

 Định kỳ gửi

Trả lãi hàng tháng

%/tháng

%/năm

01 tháng

0.869

10.43

03 tháng

0.873

10.48

06 tháng

0.873

10.48

12 tháng

0.873

10.48

Lưu ý:

Phí rút trước hạn: 0.6%/số tiền mục tiêu

Nếu rút trước hạn, khách hàng hưởng lãi suất không kỳ hạn được Ngân hàng Tiên Phong áp dụng tại thời điểm rút trước hạn cho định kỳ gửi góp chưa hoàn thành

 

 

TIẾT KIỆM AN KHANG VNĐ

 

 

 

Dưới 100 triệu VNĐ

Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VNĐ

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ VNĐ

Từ 1 tỷ VNĐ

trở lên

%/tháng

%/năm

%/tháng

%/năm

%/tháng

%/năm

%/tháng

%/năm

03 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

06 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

09 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

12 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

18 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

24 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

36 tháng

0.906

10.88

0.907

10.89

0.908

10.90

0.909

10.91

Lưu ý: Phí rút trước hạn 0.4%/số tiền gửi

 

 TIẾT KIỆM KỲ PHIẾU VND

(Mệnh giá tối thiểu: 1.000.000 VND)

 Kỳ hạn

%/năm

Khách hàng cá nhân

Khách hàng doanh nghiệp

03 tháng

11.10

11.10

06 tháng

11.20

11.15

09 tháng

11.20

11.20

364 ngày

11.20

11.20

 

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI USD

ÁP DỤNG TỪ 8H00 NGÀY 16/08/2010

TIẾT KIỆM THƯỜNG

(Số dư tối thiểu 100 USD)

 

 

Kỳ hạn

%/năm

Không kỳ hạn

0.50

01 tuần

1.50

02 tuần

1.60

03 tuần

1.80

01 tháng

3.20

02 tháng

3.50

03 tháng

3.80

06 tháng

3.90

09 tháng

3.90

12 tháng

4.00

18 tháng

4.10

24 tháng

4.20

36 tháng

4.00

  

 TIẾT KIỆM RÚT GỐC LINH HOẠT

 

 

Kỳ hạn gửi

%/năm

03 tháng

3.50

06 tháng

3.60

09 tháng

3.60

12 tháng

3.70

18 tháng

3.80

24 tháng

3.90

36 tháng

3.70

Lưu ý:

  1. Số tiền gửi tối thiểu: 3.000 USD

  2. Lãi suất áp dụng trong trường hợp khách hàng rút gốc hoặc tất toán trước hạn:

Thời gian thực gửi

%/năm

Thời gian thực gửi dưới 3 tháng

0.65

Thời gian thực gửi từ 3 tháng trở lên

 

 - Phần thời gian thực gửi tròn tháng

Áp dụng LS của kỳ hạn thấp hơn liền kề

 - Số ngày lẻ

0.65

  1. Lãi suất thưởng cho số dư tiền gửi duy trì đến hết kỳ hạn:

Số dư duy trì đến hết kỳ hạn (VNĐ)

Lãi suất thưởng (%/năm)

Từ 6.000 USD đến dưới 30.000 USD

0.10

Từ 30.000 đến dưới 60.000 USD

0.20

Từ 60.000 USD trở lên

0.30

TIẾT KIỆM AN KHANG USD

(Số dư tối thiểu 600 USD)

 

 

 

Dưới 6000 USD

Từ 6000 đến dưới 30.000 USD

Từ 30.000 đến dưới 60.000 USD

Từ 60.000 USD

trở lên

03 tháng

3.48

3.49

3.50

3.51

06 tháng

3.58

3.59

3.60

3.61

09 tháng

3.58

3.59

3.60

3.61

12 tháng

3.68

3.69

3.70

3.71

18 tháng

3.78

3.79

3.80

3.81

24 tháng

3.88

3.89

3.90

3.91

36 tháng

3.68

3.69

3.70

3.71

  

 TIẾT KIỆM KỲ PHIẾU USD

(Mệnh giá tối thiểu: 100 USD)

 Kỳ hạn

%/năm

Khách hàng cá nhân

Khách hàng doanh nghiệp

03 tháng

4.6

1.0

06 tháng

4.8

1.0

09 tháng

5.0

1.0

364 ngày

5.1

1.0