Lãi suất áp dụng trong trường hợp khách hàng rút gốc hoặc tất toán trước hạn:
Thời gian thực gửi
%/năm
Thời gian thực gửi dưới 3 tháng
5.00
Thời gian thực gửi từ 3 tháng trở lên
- Phần thời gian thực gửi tròn tháng
Áp dụng LS của kỳ hạn thấp hơn liền kề
- Số ngày lẻ
5.00
Lãi suất thưởng cho số dư tiền gửi duy trì đến hết kỳ hạn:
Số dư duy trì đến hết kỳ hạn (VNĐ)
Lãi suất thưởng (%/năm)
Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu
0.10
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ
0.20
Từ 1 tỷ trở lên
0.30
TÀI KHOẢN LÃI SUẤT BẬC THANG
(Số dư tối thiểu 1.000.000 VNĐ)
Mức lũy tiến
%/năm
Dưới 1 triệu đồng
2.40
Từ 1 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng
3.00
Từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng
3.80
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng
4.50
Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng
5.00
Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng
5.40
Từ trên 1 tỷ đồng
5.80
TIẾT KIỆM AN THỊNH VNĐ
Định kỳ gửi
Trả lãi hàng tháng
%/tháng
%/năm
01 tháng
0.869
10.43
03 tháng
0.873
10.48
06 tháng
0.873
10.48
12 tháng
0.873
10.48
Lưu ý:
- Phí rút trước hạn: 0.6%/số tiền mục tiêu
- Nếu rút trước hạn, khách hàng hưởng lãi suất không kỳ hạn được Ngân hàng Tiên Phong áp dụng tại thời điểm rút trước hạn cho định kỳ gửi góp chưa hoàn thành
TIẾT KIỆM AN KHANG VNĐ
Dưới 100 triệu VNĐ
Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VNĐ
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ VNĐ
Từ 1 tỷ VNĐ
trở lên
%/tháng
%/năm
%/tháng
%/năm
%/tháng
%/năm
%/tháng
%/năm
03 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
06 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
09 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
12 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
18 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
24 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
36 tháng
0.906
10.88
0.907
10.89
0.908
10.90
0.909
10.91
Lưu ý: Phí rút trước hạn 0.4%/số tiền gửi
TIẾT KIỆM KỲ PHIẾU VND
(Mệnh giá tối thiểu: 1.000.000 VND)
Kỳ hạn
%/năm
Khách hàng cá nhân
Khách hàng doanh nghiệp
03 tháng
11.10
11.10
06 tháng
11.20
11.15
09 tháng
11.20
11.20
364 ngày
11.20
11.20
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI USD
ÁP DỤNG TỪ 8H00 NGÀY 16/08/2010
TIẾT KIỆM THƯỜNG
(Số dư tối thiểu 100 USD)
Kỳ hạn
%/năm
Không kỳ hạn
0.50
01 tuần
1.50
02 tuần
1.60
03 tuần
1.80
01 tháng
3.20
02 tháng
3.50
03 tháng
3.80
06 tháng
3.90
09 tháng
3.90
12 tháng
4.00
18 tháng
4.10
24 tháng
4.20
36 tháng
4.00
TIẾT KIỆM RÚT GỐC LINH HOẠT
Kỳ hạn gửi
%/năm
03 tháng
3.50
06 tháng
3.60
09 tháng
3.60
12 tháng
3.70
18 tháng
3.80
24 tháng
3.90
36tháng
3.70
Lưu ý:
Số tiền gửi tối thiểu: 3.000 USD
Lãi suất áp dụng trong trường hợp khách hàng rút gốc hoặc tất toán trước hạn:
Thời gian thực gửi
%/năm
Thời gian thực gửi dưới 3 tháng
0.65
Thời gian thực gửi từ 3 tháng trở lên
- Phần thời gian thực gửi tròn tháng
Áp dụng LS của kỳ hạn thấp hơn liền kề
- Số ngày lẻ
0.65
Lãi suất thưởng cho số dư tiền gửi duy trì đến hết kỳ hạn: